Câu ước tương lai, hiện tại & quá khứ
Bài học này sẽ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng câu ước trong tiếng Anh để diễn đạt những mong ước về tương lai, hiện tại và quá khứ. Chúng ta sẽ đi qua quy tắc, cấu trúc, ví dụ minh họa và các mẹo ghi nhớ cần thiết.
Lý thuyết
Quy tắc sử dụng
Câu ước được sử dụng để diễn đạt mong ước hoặc điều không có thật. Có ba dạng chính:
- Tương lai: If only + S + would/could + V
- Hiện tại: If only + S + V
- Quá khứ: If only + S + had + V3
Cấu trúc ngữ pháp (Công thức)
- Khẳng định: If only + S + would/could + V (tương lai)
- Phủ định: If only + S + would/could not + V
- Nghi vấn: If only + would/could + S + V?
Ví dụ minh họa
- If only I could travel the world. (Giá như tôi có thể du lịch vòng quanh thế giới.)
- If only she were here. (Giá như cô ấy ở đây.)
- If only they had told me the truth. (Giá như họ đã nói cho tôi sự thật.)
If only + S + would/could + V (future); If only + S + V (present); If only + S + had + V3 (past)
Accommodate(verb)
B2/əˈkɒm.ə.deɪt/-ờ-ko-mờ-đệt
Cung cấp chỗ ở, đáp ứng nhu cầu
Comprehensive(adj)
C1/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv/-kom-pri-hen-síp
Bao quát, toàn diện
Fluctuate(verb)
C1/ˈflʌk.tʃu.eɪt/-phlắc-chu-ệt
Thay đổi lên xuống, dao động
Implement(verb)
B2/ˈɪm.plɪ.ment/-im-pli-mân-t
Đưa vào thực hiện, thi hành
Integrate(verb)
B2/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/-in-ti-grệt
Tích hợp, hội nhập
Justify(verb)
B2/ˈdʒʌs.tɪ.faɪ/-dớt-xti-phai
Biện minh, chứng minh là đúng
Obligation(noun)
B2/ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/-ob-li-gây-sần
Trách nhiệm, nghĩa vụ bắt buộc
Paradigm(noun)
C2/ˈpær.ə.daɪm/-pa-rờ-đai-m
Mẫu mực, mô hình
Pragmatic(adj)
C1/præɡˈmæt.ɪk/-prẹc-ma-tích
Thực tế, thực dụng
Prohibit(verb)
B2/prəˈhɪb.ɪt/-prồ-híp-bịt
Ngăn cấm, không cho phép
Resilient(adj)
C1/rɪˈzɪl.jənt/-ri-zíl-li-ần
Đàn hồi, kiên cường phục hồi
Scrutinize(verb)
C1/ˈskruː.tɪ.naɪz/-x-cru-ti-nai-z
Nghiên cứu cẩn thận, soi xét
Subsequent(adj)
B2/ˈsʌb.sɪ.kwənt/-sắp-xi-quần-t
Theo sau, xảy ra sau đó
Tangible(adj)
C1/ˈtæn.dʒə.bəl/-ten-giơ-bồ
Có thể chạm vào, hữu hình
Underlying(adj)
C1/ˌʌn.dəˈlaɪ.ɪŋ/-ân-đờ-lai-inh
Nằm dưới, cơ bản, tiềm ẩn
Validate(verb)
C1/ˈvæl.ɪ.deɪt/-va-li-đệt
Xác minh tính hợp lệ, phê chuẩn
Widespread(adj)
B2/ˌwaɪdˈspred/-oai-s-prét
Phổ biến, lan rộng khắp nơi
Yield(verb)
B2/jiːld/-diu-đ
Mang lại kết quả, năng suất, hoặc nhượng bộ
Zealous(adj)
C1/ˈzel.əs/-zé-lợt-s
Hăng hái, nhiệt tình
Abundant(adj)
B2/əˈbʌn.dənt/-ờ-bân-đần-t
Phong phú, có rất nhiều
