Exclamations in Present Simple and Adverbs of Frequency
Bài học này giúp bạn hiểu cách sử dụng câu cảm thán trong thì hiện tại đơn và trạng từ chỉ tần suất. Bạn sẽ học cách cấu trúc và cách sử dụng chúng trong thực tế.
Lý thuyết
Quy tắc sử dụng
Câu cảm thán được sử dụng để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ hoặc sự ngạc nhiên. Trong thì hiện tại đơn, chúng ta thường dùng các trạng từ chỉ tần suất để chỉ ra tần suất xảy ra của hành động.
Cấu trúc ngữ pháp (Công thức)
- Câu khẳng định: S + V + O + (adverb of frequency)
- Câu phủ định: S + do/does not + V + O + (adverb of frequency)
- Câu nghi vấn: Do/Does + S + V + O + (adverb of frequency)?
Ví dụ minh họa
- Wow! She always helps me! (Ôi! Cô ấy luôn giúp tôi!)
- Oh no! He does not play soccer on weekends! (Ôi không! Anh ấy không chơi bóng đá vào cuối tuần!)
- Does he usually study at night? (Anh ấy thường học vào ban đêm không?)
S + V + O + (adverb of frequency)
Accommodate(verb)
B2/əˈkɒm.ə.deɪt/-ờ-ko-mờ-đệt
Cung cấp chỗ ở, đáp ứng nhu cầu
Comprehensive(adj)
C1/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv/-kom-pri-hen-síp
Bao quát, toàn diện
Fluctuate(verb)
C1/ˈflʌk.tʃu.eɪt/-phlắc-chu-ệt
Thay đổi lên xuống, dao động
Implement(verb)
B2/ˈɪm.plɪ.ment/-im-pli-mân-t
Đưa vào thực hiện, thi hành
Integrate(verb)
B2/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/-in-ti-grệt
Tích hợp, hội nhập
Justify(verb)
B2/ˈdʒʌs.tɪ.faɪ/-dớt-xti-phai
Biện minh, chứng minh là đúng
Obligation(noun)
B2/ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/-ob-li-gây-sần
Trách nhiệm, nghĩa vụ bắt buộc
Paradigm(noun)
C2/ˈpær.ə.daɪm/-pa-rờ-đai-m
Mẫu mực, mô hình
Pragmatic(adj)
C1/præɡˈmæt.ɪk/-prẹc-ma-tích
Thực tế, thực dụng
Prohibit(verb)
B2/prəˈhɪb.ɪt/-prồ-híp-bịt
Ngăn cấm, không cho phép
Resilient(adj)
C1/rɪˈzɪl.jənt/-ri-zíl-li-ần
Đàn hồi, kiên cường phục hồi
Scrutinize(verb)
C1/ˈskruː.tɪ.naɪz/-x-cru-ti-nai-z
Nghiên cứu cẩn thận, soi xét
Subsequent(adj)
B2/ˈsʌb.sɪ.kwənt/-sắp-xi-quần-t
Theo sau, xảy ra sau đó
Tangible(adj)
C1/ˈtæn.dʒə.bəl/-ten-giơ-bồ
Có thể chạm vào, hữu hình
Underlying(adj)
C1/ˌʌn.dəˈlaɪ.ɪŋ/-ân-đờ-lai-inh
Nằm dưới, cơ bản, tiềm ẩn
Validate(verb)
C1/ˈvæl.ɪ.deɪt/-va-li-đệt
Xác minh tính hợp lệ, phê chuẩn
Widespread(adj)
B2/ˌwaɪdˈspred/-oai-s-prét
Phổ biến, lan rộng khắp nơi
Yield(verb)
B2/jiːld/-diu-đ
Mang lại kết quả, năng suất, hoặc nhượng bộ
Zealous(adj)
C1/ˈzel.əs/-zé-lợt-s
Hăng hái, nhiệt tình
Abundant(adj)
B2/əˈbʌn.dənt/-ờ-bân-đần-t
Phong phú, có rất nhiều
