Thì Quá khứ đơn (Past Simple)
Thì Quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ. Các dấu hiệu nhận biết phổ biến nhất bao gồm: yesterday, last (night, week, year), ago và in + năm trong quá khứ.
Lý thuyết
Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ: Có thời gian xác định rõ ràng (hôm qua, năm ngoái,...).
Diễn tả một chuỗi các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ: Thường dùng trong kể chuyện.
Diễn tả một thói quen trong quá khứ: Hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa (có thể dùng cấu trúc "used to + V").
Với động từ "TO BE" (was/were):
(+) S + was/were + ... (I/He/She/It + was ; You/We/They + were)
(-) S + was/were + not + ... (was not = wasn't ; were not = weren't)
(?) Was/Were + S + ...?
Với động từ THƯỜNG:
(+) S + V2/ed (V2 là động từ bất quy tắc cột 2, V-ed là động từ có quy tắc thêm "ed")
(-) S + did not + V (nguyên thể) (did not = didn't)
(?) Did + S + V (nguyên thể)?
