Thì Quá Khứ Đơn (Past Simple)
Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu về thì quá khứ đơn, một thì rất quan trọng trong tiếng Anh. Thì này được sử dụng để diễn tả các hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Lý thuyết
Quy tắc sử dụng
Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn tả các hành động hoặc sự kiện đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Ví dụ: Yesterday, I visited my grandmother. (Hôm qua, tôi đã thăm bà của mình.)
Cấu trúc ngữ pháp (Công thức)
- Câu khẳng định: S + V2 (đối với động từ quy tắc) hoặc S + V2 (đối với động từ bất quy tắc).
- Câu phủ định: S + did not + V (động từ nguyên thể).
- Câu nghi vấn: Did + S + V (động từ nguyên thể)?
Ví dụ minh họa
- Câu khẳng định: I played soccer yesterday. (Tôi đã chơi bóng đá hôm qua.)
- Câu phủ định: She did not go to the party. (Cô ấy đã không đi dự tiệc.)
- Câu nghi vấn: Did you see the movie? (Bạn có thấy bộ phim không?)
S + V2 (đối với động từ quy tắc) hoặc S + V2 (đối với động từ bất quy tắc)
Accommodate(verb)
B2/əˈkɒm.ə.deɪt/-ờ-ko-mờ-đệt
Cung cấp chỗ ở, đáp ứng nhu cầu
Comprehensive(adj)
C1/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv/-kom-pri-hen-síp
Bao quát, toàn diện
Fluctuate(verb)
C1/ˈflʌk.tʃu.eɪt/-phlắc-chu-ệt
Thay đổi lên xuống, dao động
Implement(verb)
B2/ˈɪm.plɪ.ment/-im-pli-mân-t
Đưa vào thực hiện, thi hành
Integrate(verb)
B2/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/-in-ti-grệt
Tích hợp, hội nhập
Justify(verb)
B2/ˈdʒʌs.tɪ.faɪ/-dớt-xti-phai
Biện minh, chứng minh là đúng
Obligation(noun)
B2/ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/-ob-li-gây-sần
Trách nhiệm, nghĩa vụ bắt buộc
Paradigm(noun)
C2/ˈpær.ə.daɪm/-pa-rờ-đai-m
Mẫu mực, mô hình
Pragmatic(adj)
C1/præɡˈmæt.ɪk/-prẹc-ma-tích
Thực tế, thực dụng
Prohibit(verb)
B2/prəˈhɪb.ɪt/-prồ-híp-bịt
Ngăn cấm, không cho phép
Resilient(adj)
C1/rɪˈzɪl.jənt/-ri-zíl-li-ần
Đàn hồi, kiên cường phục hồi
Scrutinize(verb)
C1/ˈskruː.tɪ.naɪz/-x-cru-ti-nai-z
Nghiên cứu cẩn thận, soi xét
Subsequent(adj)
B2/ˈsʌb.sɪ.kwənt/-sắp-xi-quần-t
Theo sau, xảy ra sau đó
Tangible(adj)
C1/ˈtæn.dʒə.bəl/-ten-giơ-bồ
Có thể chạm vào, hữu hình
Underlying(adj)
C1/ˌʌn.dəˈlaɪ.ɪŋ/-ân-đờ-lai-inh
Nằm dưới, cơ bản, tiềm ẩn
Validate(verb)
C1/ˈvæl.ɪ.deɪt/-va-li-đệt
Xác minh tính hợp lệ, phê chuẩn
Widespread(adj)
B2/ˌwaɪdˈspred/-oai-s-prét
Phổ biến, lan rộng khắp nơi
Yield(verb)
B2/jiːld/-diu-đ
Mang lại kết quả, năng suất, hoặc nhượng bộ
Zealous(adj)
C1/ˈzel.əs/-zé-lợt-s
Hăng hái, nhiệt tình
Abundant(adj)
B2/əˈbʌn.dənt/-ờ-bân-đần-t
Phong phú, có rất nhiều
