Understanding Gerunds and Infinitives
In this lesson, we will explore the uses of gerunds and infinitives in English. You will learn how to identify when to use each form and common mistakes to avoid.
Lý thuyết
Quy tắc sử dụng Gerunds và Infinitives
Gerunds (động danh từ) được dùng khi hành động là danh từ. Infinitives (động từ nguyên mẫu) thường được sử dụng để diễn tả mục đích hoặc ý định. Có những động từ và cụm từ nhất định theo sau bởi gerunds hoặc infinitives.
Cấu trúc ngữ pháp (Công thức)
- Khẳng định: Gerund: Verb + ing (e.g., swimming), Infinitive: to + Verb (e.g., to swim)
- Phủ định: Gerund: not + Verb + ing (e.g., not swimming), Infinitive: not to + Verb (e.g., not to swim)
- Nghi vấn: Gerund: (verb + ing) + ? (e.g., Is swimming fun?), Infinitive: to + Verb + ? (e.g., Is it fun to swim?)
Ví dụ minh họa
Gerund: Verb + ing; Infinitive: to + Verb
Accommodate(verb)
B2/əˈkɒm.ə.deɪt/-ờ-ko-mờ-đệt
Cung cấp chỗ ở, đáp ứng nhu cầu
Comprehensive(adj)
C1/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv/-kom-pri-hen-síp
Bao quát, toàn diện
Fluctuate(verb)
C1/ˈflʌk.tʃu.eɪt/-phlắc-chu-ệt
Thay đổi lên xuống, dao động
Implement(verb)
B2/ˈɪm.plɪ.ment/-im-pli-mân-t
Đưa vào thực hiện, thi hành
Integrate(verb)
B2/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/-in-ti-grệt
Tích hợp, hội nhập
Justify(verb)
B2/ˈdʒʌs.tɪ.faɪ/-dớt-xti-phai
Biện minh, chứng minh là đúng
Obligation(noun)
B2/ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/-ob-li-gây-sần
Trách nhiệm, nghĩa vụ bắt buộc
Paradigm(noun)
C2/ˈpær.ə.daɪm/-pa-rờ-đai-m
Mẫu mực, mô hình
Pragmatic(adj)
C1/præɡˈmæt.ɪk/-prẹc-ma-tích
Thực tế, thực dụng
Prohibit(verb)
B2/prəˈhɪb.ɪt/-prồ-híp-bịt
Ngăn cấm, không cho phép
Resilient(adj)
C1/rɪˈzɪl.jənt/-ri-zíl-li-ần
Đàn hồi, kiên cường phục hồi
Scrutinize(verb)
C1/ˈskruː.tɪ.naɪz/-x-cru-ti-nai-z
Nghiên cứu cẩn thận, soi xét
Subsequent(adj)
B2/ˈsʌb.sɪ.kwənt/-sắp-xi-quần-t
Theo sau, xảy ra sau đó
Tangible(adj)
C1/ˈtæn.dʒə.bəl/-ten-giơ-bồ
Có thể chạm vào, hữu hình
Underlying(adj)
C1/ˌʌn.dəˈlaɪ.ɪŋ/-ân-đờ-lai-inh
Nằm dưới, cơ bản, tiềm ẩn
Validate(verb)
C1/ˈvæl.ɪ.deɪt/-va-li-đệt
Xác minh tính hợp lệ, phê chuẩn
Widespread(adj)
B2/ˌwaɪdˈspred/-oai-s-prét
Phổ biến, lan rộng khắp nơi
Yield(verb)
B2/jiːld/-diu-đ
Mang lại kết quả, năng suất, hoặc nhượng bộ
Zealous(adj)
C1/ˈzel.əs/-zé-lợt-s
Hăng hái, nhiệt tình
Abundant(adj)
B2/əˈbʌn.dənt/-ờ-bân-đần-t
Phong phú, có rất nhiều
