Writing Task 1 · Line Graph · Tối thiểu 250 từ
Some people think that artificial intelligence and automation will make people’s lives easier in the...
IELTS Writing Task 1: AI & Automation – CEFR B1
Đề bài
Some people think that artificial intelligence and automation will make people’s lives easier in the future. Others believe that they will cause problems, especially by replacing human workers. Discuss both views and give your own opinion.
Dàn ý tham khảo
Introduction
Diễn đạt lại chủ đề: AI và tự động hóa đang ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống hằng ngày và công việc.
Nêu hai quan điểm: Chúng có thể giúp công việc trở nên dễ dàng hơn, nhưng cũng có thể thay thế một số người lao động.
Nêu quan điểm: Những lợi ích có thể lớn hơn nếu người lao động học được các kỹ năng mới.
Body 1 — Benefits
AI có thể giúp mọi người hoàn thành công việc nhanh hơn.
Máy móc có thể thực hiện những công việc lặp đi lặp lại.
Người lao động có thể dành nhiều thời gian hơn cho những công việc quan trọng khác.
Ví dụ: Máy móc có thể làm việc trong các nhà máy.
Kết quả: Các công ty có thể tiết kiệm thời gian và giảm lỗi do con người gây ra.
Body 2 — Problems
Tự động hóa có thể thay thế một số người lao động.
Những công việc liên quan đến các nhiệm vụ lặp đi lặp lại có nhiều khả năng được tự động hóa hơn.
Những người lao động mất việc có thể cần học các kỹ năng mới.
Ví dụ: Một số công việc trong nhà máy có thể được thực hiện bởi máy móc.
Kết quả: Tỷ lệ thất nghiệp có thể tăng nếu người lao động không thể thích nghi.
Accommodate(verb)
B2/əˈkɒm.ə.deɪt/-ờ-ko-mờ-đệt
Cung cấp chỗ ở, đáp ứng nhu cầu
Comprehensive(adj)
C1/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv/-kom-pri-hen-síp
Bao quát, toàn diện
Fluctuate(verb)
C1/ˈflʌk.tʃu.eɪt/-phlắc-chu-ệt
Thay đổi lên xuống, dao động
Implement(verb)
B2/ˈɪm.plɪ.ment/-im-pli-mân-t
Đưa vào thực hiện, thi hành
Integrate(verb)
B2/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/-in-ti-grệt
Tích hợp, hội nhập
Justify(verb)
B2/ˈdʒʌs.tɪ.faɪ/-dớt-xti-phai
Biện minh, chứng minh là đúng
Obligation(noun)
B2/ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/-ob-li-gây-sần
Trách nhiệm, nghĩa vụ bắt buộc
Paradigm(noun)
C2/ˈpær.ə.daɪm/-pa-rờ-đai-m
Mẫu mực, mô hình
Pragmatic(adj)
C1/præɡˈmæt.ɪk/-prẹc-ma-tích
Thực tế, thực dụng
Prohibit(verb)
B2/prəˈhɪb.ɪt/-prồ-híp-bịt
Ngăn cấm, không cho phép
Resilient(adj)
C1/rɪˈzɪl.jənt/-ri-zíl-li-ần
Đàn hồi, kiên cường phục hồi
Scrutinize(verb)
C1/ˈskruː.tɪ.naɪz/-x-cru-ti-nai-z
Nghiên cứu cẩn thận, soi xét
Subsequent(adj)
B2/ˈsʌb.sɪ.kwənt/-sắp-xi-quần-t
Theo sau, xảy ra sau đó
Tangible(adj)
C1/ˈtæn.dʒə.bəl/-ten-giơ-bồ
Có thể chạm vào, hữu hình
Underlying(adj)
C1/ˌʌn.dəˈlaɪ.ɪŋ/-ân-đờ-lai-inh
Nằm dưới, cơ bản, tiềm ẩn
Validate(verb)
C1/ˈvæl.ɪ.deɪt/-va-li-đệt
Xác minh tính hợp lệ, phê chuẩn
Widespread(adj)
B2/ˌwaɪdˈspred/-oai-s-prét
Phổ biến, lan rộng khắp nơi
Yield(verb)
B2/jiːld/-diu-đ
Mang lại kết quả, năng suất, hoặc nhượng bộ
Zealous(adj)
C1/ˈzel.əs/-zé-lợt-s
Hăng hái, nhiệt tình
Abundant(adj)
B2/əˈbʌn.dənt/-ờ-bân-đần-t
Phong phú, có rất nhiều
