Thì Tương lai tiếp diễn (Future Continuous)
Thì Tương lai tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai. Cấu trúc cơ bản là S + will be + V-ing. Dấu hiệu nhận biết đặc trưng thường gặp gồm: at this time tomorrow, at + giờ + ngày mai.
Lý thuyết
Diễn tả một hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể, xác định trong tương lai. (Ví dụ: Lúc 8h tối mai, tôi đang xem phim).
Diễn tả một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động khác xen vào: Hành động đang xảy ra chia thì Tương lai tiếp diễn, hành động ngắn xen vào chia ở thì Hiện tại đơn (Thường đi với liên từ "When").
Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai như một phần của kế hoạch hoặc lịch trình đã được định sẵn.
Câu khẳng định (+): S + will + be + V-ing
Câu phủ định (-): S + will not + be + V-ing (will not = won't)
Câu nghi vấn (?): Will + S + be + V-ing?
Trả lời: Yes, S + will. / No, S + won't.
Lưu ý: Trợ động từ "will" và động từ to be nguyên thể "be" không thay đổi theo chủ ngữ (dùng chung cho I, You, We, They, He, She, It...).
