| Nguyên mẫu (V1) | Quá khứ (V2) | Phân từ (V3) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lưu trú, lưu lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bước xuống |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:phát sinh |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh thức, thức |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nói xấu sau lưng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chiếu sáng phía sau |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tái phạm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ra lệnh |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thì, là, bị, ở |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mang, chịu đựng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh bại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trở nên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:xảy đến |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gây ra |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bắt đầu |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ngắm nhìn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bẻ cong |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tước đoạt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:van xin |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bao quanh |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chứng tỏ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rải, rắc |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cưỡi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh cược |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đi đến |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhớ lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trả giá |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chờ đợi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:buộc, trói |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cắn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chảy máu |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trộn lẫn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ban phước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thổi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đập vỡ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nuôi, dạy dỗ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mang đến |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:phát thanh |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:hăm doạ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:xây dựng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đốt, cháy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nổ tung |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm vỡ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mua |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ném, tung |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bắt, chụp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mắng, chửi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chọn, lựa |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chẻ, tách hai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dính chặt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bám chặt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mặc quần áo |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đến, đi đến |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:có giá là |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bò, trườn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lai giống |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gáy (gà) |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cắn, chặt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dám |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mơ mộng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:giao thiệp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dào |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lan truyền |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bác bỏ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lặn, lao xuống |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:vẽ, kéo |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mơ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:uống |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lái xe |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trú ngụ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ăn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cuộn lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rơi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cho ăn, ăn, nuôi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cảm thấy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chiến đấu |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tìm thấy, thấy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:vừa vặn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chạy trốn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tung; quang |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bay |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhịn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cấm, cấm đoán |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm hỏng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tiên đoán |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đi trước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:biết trước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:báo trước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thấy trước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:báo hiệu |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đoán trước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:quên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tha thứ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ruồng bỏ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thề bỏ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chứa đầy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:(làm) đông lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bỏng lạnh |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chối cãi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:có được |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mạ vàng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đeo vào |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cho |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đào huyệt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nghiền, xay |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mọc, trồng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cắt gân khoeo |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:móc lên, treo lên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:có |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nghe |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trục lên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chặt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:giấu, trốn, nấp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đụng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:kéo lên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:kéo lên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cầm, giữ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm đau |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lai gần |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ở trong |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cẩn, khảm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đưa vào (máy điện toán) |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dát, ghép |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:giao phối |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cắt chéo |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đặt vào giữa |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đặt ở giữa |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dệt xen |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cuộn vào nhau |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dệt vào |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:giữ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:quỳ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đan |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:biết, quen biết |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chất hàng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đặt, để |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dẫn dắt, lãnh đạo |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dựa vào |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhảy, nhảy qua |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:học, được biết |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rời đi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cho mượn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:để cho |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nằm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thắp sáng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm mất, mất |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chế tạo, sản xuất |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:có nghĩa là |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gặp mặt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tan chảy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:không hợp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:phân vai sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chọn sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cắt hỏng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chia sai bài |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:xảy ra rủi ro |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cho ăn sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gây lo âu |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nghe nhầm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh hỏng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:hiểu sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:để lạc mất |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gây nhầm lẫn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đọc sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nói sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ngồi nhầm chỗ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhìn nhầm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gửi nhầm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đặt sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nói sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:viết sai chính tả |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tiêu phí |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thề bậy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:phạm lỗi, lầm lẫn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dạy sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nói sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nghĩ sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:hiểu lầm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mặc sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cưới nhầm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:viết sai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cắt cỏ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trả hơn giá |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lai giống xa |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bắt nhiều hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm giỏi hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thu hút hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:uống nhiều hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lái xe giỏi hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chiến đấu giỏi hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bay xa hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lớn nhanh hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chi tiêu |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cho ra (dữ kiện) |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cưỡi giỏi hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chạy nhanh hơn; vượt giá |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bán nhanh |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:sáng hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bắn giỏi hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:hát hay hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ngồi lâu hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ngủ lâu hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ngửi thính hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nói giỏi hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chạy nhanh hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tiêu nhiều hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:quay nhanh hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhảy xa hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nổi bật |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thề nhiều hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bơi giỏi hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:kể hay hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nghĩ sâu hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ném xa hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mặc bền hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cuốn nhanh hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:viết giỏi hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đè bẹp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trả giá cao |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thổi mạnh |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:xây lấp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mua hớ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm u ám |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:khắc phục |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cắt quá mức |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm quá mức |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rút quá số tiền |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:uống quá chén |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ăn quá nhiều |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cho ăn quá nhiều |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bay qua |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mọc rậm rạp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhô lên trên, treo lơ lửng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nghe trộm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:phủ lên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhảy qua |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nằm lên trên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trả quá tiền |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lấn át |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tràn ngập |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trông nom |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bán quá mức |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đảo lộn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:may viền |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đi quá đích |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ngủ quên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nói quá |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tiêu quá mức |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tràn ra |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:quay quá đà |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lan rộng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhảy qua |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đứng quá lâu |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rải lên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh dấu đè |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đuổi bắt kịp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nghĩ quá nhiều |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lật đổ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mặc rách |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lên dây quá mức |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:viết đè |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tham gia |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trả (tiền) |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:biện hộ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:xây dựng trước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm trước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm sẵn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trả trước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bán trước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thiết lập sẵn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm co trước |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đọc dò |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chứng minh (tỏ) |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đặt; để |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cấp đông |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:từ bỏ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đọc |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đọc |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thức tỉnh lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đóng lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:phát lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:xây dựng lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đúc lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cắt lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chia lại bài |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:vẽ lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm cho vừa lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nghiền lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mọc lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:treo lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nghe lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đan lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đặt lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:học lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thắp lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm lại; chế tạo lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:toạc ra; xé |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trả lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đọc lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chạy lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bán lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gửi lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đặt lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:may lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thi lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lấy lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:kể lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nghĩ lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dẫm lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh thức lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mặc lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dệt lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cưới lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm ướt lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thắng lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tua lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:viết lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:giải thoát |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cưỡi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rung chuông |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đứng dậy; mọc |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chẻ rách |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:phác thảo |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chạy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đúc cát |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cưa |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nói |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhìn thấy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tìm kiếm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bán |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gửi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đặt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:may |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lay; lắc |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cạo |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:xén lông |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:xén lông (Cừu) |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rơi; rụng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chiếu sáng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đóng móng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bắn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cho xem |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:co rút |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đóng lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đọc qua |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ca hát |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chìm; lặn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ngồi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:sát hại; giết hại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ngủ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trượt; lướt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ném mạnh |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lẻn đi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rạch |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ngửi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đập mạnh |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lẻn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gieo; rải |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nói |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chạy vụt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh vần |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tiêu sài |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tràn; đổ ra |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:quay sợi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:khạc nhổ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chia ra |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm hỏng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhồi nhét |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lan truyền |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhảy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đứng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đâm thủng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh cắp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ghim vào; đính |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:châm ; chích; đốt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bốc mùi hôi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rắc , rải |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bước sải |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh đập |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gắn dây vào |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cố sức |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cho thuê lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cháy nắng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tuyên thệ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đổ mồ hôi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:quét |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:phồng; sưng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bơi lội |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đong đưa |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cầm ; lấy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dạy ; giảng dạy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:xé; rách |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:kể ; bảo |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lái thử |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bay thử |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:suy nghĩ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:phát triển |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ném ; liệng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thọc ;nhấn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:giẫm ; đạp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đóng khung vai diễn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:sắp chữ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh máy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm thẳng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mở trói |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:phá huỷ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trả giá rẻ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ra giá rẻ hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cho ăn thiếu |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:kinh qua |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:lót dưới |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nằm dưới |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:trả lương thấp |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bán rẻ hơn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:hiểu |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đảm nhận |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bảo hiểm |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tháo ra |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm tan đông |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:hạ xuống |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:hiển thị |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thả ra |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tháo len |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:gạt bỏ kiến thức |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:huỷ bỏ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tháo dây |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rút lại lời |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tháo chỉ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tháo dây đai |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rút lời |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tháo sợi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:bóc ra |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tháo dây |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rút lại lời thề |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dạy quên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ngừng nghĩ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:quay lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tháo sợi |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:tháo ra |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:xây dựng lên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:ủng hộ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh móc |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nổi dậy |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đánh đổ; lật đổ |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhảy vọt lên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:chải ngược lên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:nhổ lên |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thức giấc |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mai phục |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:mặc |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:dệt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:kết hôn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:khóc |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:đi về hướng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:làm ướt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:thắng ; chiến thắng |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cuốn |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rút lui |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:giữ lại |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:cầm cự |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:rèn (sắt), nhào nặng đất |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:vặn ; siết chặt |
V1: | V2: | V3: | Nghĩa:viết |
